Tại sao nên chọn máy in kim EPSON LQ-310

Thảo luận trong 'Thiết Bị Kỹ Thuật Số' bắt đầu bởi bientinhxa762, 12/5/17.

  1. bientinhxa762

    bientinhxa762 New Member

    Tham gia ngày:
    9/3/16
    Bài viết:
    11
    Đã được thích:
    0
    Giới tính:
    Nam
    TẠI SAO NÊN CHỌN EPSON LQ-310?

    Là nhà sản xuất máy in kim hàng đầu trên thế giới, Epson vừa trình làng dòng máy in khổ hẹp 24 kim LQ-310 thay thế cho dòng máy LQ-300 huyền thoại, với tốc độ và tuổi thọ cao hơn hẳn.

    Tốc độ in cực nhanh

    Epson LQ-310 được hỗ trợ bộ nhớ đệm 128KB có dung lượng gấp đôi so với các máy in trước. Tính năng này giúp tốc độ máy in lên đến 416 ký tự/giây, nhanh hơn 40% so với dòng máy LQ-300.

    Tuổi thọ cao hơn

    Epson LQ 310 có tuổi thọ cao hơn 67% so với dòng máy LQ-300 huyền thoại vốn cũng đã nổi tiếng với tuổi thọ rất cao. LQ-310 được xếp hạng MTBF với 10,000POH so với 6,000POH của dòng máy cũ.

    Hiệu năng cao với tài liệu in nhiều bản

    Đạt hiệu quả tối đa với tính năng in tài liệu thành 4 bản của LQ-310 (1 bản gốc và 3 bản sao).

    Kết nối linh hoạt

    Với cổng USB, Serial và cổng giao tiếp song song, LQ-310 có thể kết nối với bất cứ thiết bị đầu ra nào mà bạn cần.

    [​IMG]

    Đặc tính kỹ thuật

    - Máy in kim Epson 24 kim, khổ hẹp.

    - Tốc độ in: 416 ký tự/giây (High Speed Draft 12cpi).

    - Kỹ thuật in: Impact dot matrix.

    - Khổ giấy: Rộng: 100-257mm, Dài: 100-364mm.

    - Khổ giấy in liên tục: Rộng: 101.6- 254mm, Dài: 101.6 – 558.8mm.

    - Khổ giấy cuộn: Rộng 216mm.

    - Các bộ ký tự: Italic table, PC437 (US Standard Europe), PC850 (Multilingual), PC860 (Portuguese), PC861 (Icelandic), PC863 (Canadian-French), PC865 (Nordic), Abicomp, BRASCII, Roman 8, ISO Latin 1, PC 858, ISO 8859-15.

    - Bitmap Fonts: Epson Draft: 10, 12, 15 cpi; Epson Roman & San Serif: 10, 12, 15 cpi, Proportional; Epson Courier: 10, 12, 15 cpi; Epson Prestige: 10, 12 cpi; Epson Script, OCR-B, Orator & Orator-S: 10cpi; Epson Script C: Proporational.

    - Đường đi của giấy: Manual Insertion: Rear in, Top out; Tractor: Rear in, Top out.

    - Khả năng sao chụp: 01 bản chính, 3 bản sao.

    - Chiều in: in 2 chiều.

    - Bộ nhớ đệm: 128KB.

    - Số ký tự mỗi dòng: 80, 96, 120, 137, 160.

    - Cổng kết nối: Bi-directional parallel interface (IEEE-1284 nibble mode supported); Serial interface; USB interface 2.0 Full-Speed.

    - Kích thước: 362 (W) x 275 (D) x 154 (H) mm.

    - Trọng lượng: 4.1 kg.

    Trích nguồn: thitruongcongnghemoi.blogspot.com
     

Chia sẻ trang này